Giới thiệu
Trong phần này các bạn sẽ được học các bài tiếng Anh giao tiếp trong cuộc sống qua các đoạn Clip ngắn.
 
www.tienganh123.com

Episode 7. Come to Lunch (GOING TO - WILL-SUGGESTIONS)

Bài học VIP

Loading...  

 



SARAH invites ANNE to meet her family.
SARAH and ANNE taste a sample
of wine
.

ANNE: Mmm. It’s very smooth. Good flavour too.

SARAH: It sells well in restaurants here. I think these’ll sell well in Singapore.

ANNE: The samples you sent me were very popular with our staff. You seem to understand our tastes in Singapore.

SARAH: Thank you. It’s my job to know what my clients like.
ANNE seems distracted. SARAH observes her for a moment.

SARAH: So, are you enjoying the city?

ANNE: (unconvincingly)
It’s very nice.

SARAH: What are you going to do tomorrow?

ANNE: I don’t know. I’ll probably stay in the hotel and relax.

SARAH: Why don’t you come to lunch with us at home?

ANNE: Oh thank you, but you have your family.

SARAH: Yes, and they want to meet you. We’re going to have roast chicken – traditional Aussie food.

ANNE: Sounds good. Alright, I’ll come.

SARAH: Great.

ANNE: What time?

SARAH: We eat at about one-o-clock. So about twelve-thirty? I’ll show you the house.

ANNE: Okay. Thank you.

SARAH: I’ll get my brother to pick you up.

ANNE: No that’s okay. I’ll get a taxi.

SARAH: Alright then. That’s settled!

1. GOING TO

Going to được dùng cho các hành động bạn dự định sẽ làm trong tương lai. Nó luôn luôn được theo sau bằng động từ.
We’re going to drive to the beach.
I’m going to do the shopping later.

SARAH
What are you going to do tomorrow?

Chúng ta có thể dùng going to để nói về các hành động chúng ta sẽ làm trong tương lai gần, hay trong 1 thời gian dài.
I’m going to work as a teacher when I finish my course.

SARAH
We’re going to have roast chicken

Cụm từ going to không có động từ theo sau chỉ nghĩa là đi đâu đó.
I’m going to work now.
They’re going to the supermarket.

2. WILL

Will là một từ khác cũng được dùng để nói về hành động trong tương lai will.

Sử dụng will để nói về các hành động xác định trong tương lai.
I will see you tomorrow.
Trong câu này, đã có sự nhất trí xác định sẽ gặp nhau vào ngày mai.
Đây được gọi là thì tương lai. Trợ động từ will đi giữa chủ ngữ và động từ.

I
(subject)

will
(auxiliary)

see
(verb)

you
(object)

tomorrow

Không có sự thay đổi với chủ ngữ số ít và số nhiều.

He will see you tomorrow.
They will see you tomorrow.
The teachers will have a meeting on Friday.

Will thường được viết gọn thành'll.
I will - I’ll
I'll
pay you tomorrow.

SARAH
I’ll show you the house.

SARAH
I’ll get my brother to pick you up.

ANNE
No that’s okay. I’ll get a taxi.

he will -he’ll
He'll
do it next week.

she will - she’ll
She'll
ring you tomorrow.

it will - it’ll
It'll
be alright.

you will - you’ll
You'll
have to work late.

we will - we’ll
We'll
have a party.

they will - they’ll
They'll
win the game.

these will - these'll
These'll be suitable.

SARAH
It sells well in restaurants here. I think these’ll sell well in Singapore.

that will - that'll
That'll be all.

3. ĐỀ NGHỊ

Sarah nói:

SARAH
Why don’t you come to lunch with us at home?

Sarah đang mời Anne tới nhà ăn trưa. Cụm từ Why don’t you được dùng để đề nghị.
Why don’t you catch a bus?
Why don’t you come with me?

4. CÁC THỨ TRONG TUẦN

Today là ngày hôm nay.
Tomorrow là ngày mai. If today is April 6, tomorrow is April 7
Yesterday là ngày hôm qua. If today is April 6, yesterday is April 5

Các thứ trong tuần gồm có:
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday

Monday, Tuesday, Wednesday, ThursdayFridayđược gọi là weekdays. Đó là những ngày hầu hết mọi người làm việc.
SaturdaySundayđược gọi là the weekend.
Chú ý rằng tất cả các ngày trong tuần đều bắt đầu bằng chữ cái in hoa.

5.GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

on, at, in, this, next

Khi nói về thời gian hoặc ngày tháng:

Đối với các thứ trong tuần, dùng on.
I’ll see you on Thursday.

Đối với điểm thời gian, dùng at.
I’ll see you at 10 o’clock.

SARAH
We eat at about one-o-clock.

Đối với các tháng, dùng in
I’ll see you in November.

Đối với thời gian trong 1 tuần, tháng, hay năm ta dùng this.
I’ll see you this week. (tuần này)
It must be finished this month. (tháng này)
We’ll do it this year. (năm nay)

Đối với thời gian kế tiếp tuần này, tháng này, hay năm nay, ta dùng next.
I’ll see you next week. (tuần sau)
We’ll start planning that next month. (tháng sau)
We’ll do it next year. (năm sau)

Nếu muốn nói bao lâu nữa sẽ đến cuộc hẹn, ta dùng in.
I’ll see you in ten minutes.
I’ll see you in two hours.
I’ll see you in a week.
I’ll see you in a month.


Bài tập thực hành

 

Đăng phản hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
huangfu301
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-06
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 2
 
ANNE: Mmm. It’s very smooth. Good flavour too.

SARAH: It sells well in restaurants here. I think these’ll sell well in Singapore.

ANNE: The samples you sent me were very popular with our staff. You seem to understand our tastes in Singapore.

SARAH: Thank you. It’s my job to know what my clients like.
ANNE seems distracted. SARAH observes her for a moment.

SARAH: So, are you enjoying the city?

ANNE: (unconvincingly)
It’s very nice.

SARAH: What are you going to do tomorrow?

ANNE: I don’t know. I’ll probably stay in the hotel and relax.

SARAH: Why don’t you come to lunch with us at home?

ANNE: Oh thank you, but you have your family.

SARAH: Yes, and they want to meet you. We’re going to have roast chicken – traditional Aussie food.

ANNE: Sounds good. Alright, I’ll come.

SARAH: Great.

ANNE: What time?

SARAH: We eat at about one-o-clock. So about twelve-thirty? I’ll show you the house.

ANNE: Okay. Thank you.

SARAH: I’ll get my brother to pick you up.

ANNE: No that’s okay. I’ll get a taxi.

SARAH: Alright then. That’s settled!
 
nbinh
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-07
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 2
 
I like this series!
 
rainbow4u
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 2
Ngày tham gia: 2011-12-26
Bài viết: 31
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 12
• Điểm học bạ: 17
 
go on
 
duongvalo
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2011-07-07
Bài viết: 516
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 34
• Điểm học bạ: 173
 
Episode 7. Come to Lunch (GOING TO - WILL-SUGGESTIONS)
Đừng ngồi đó mà chờ đợi thành công đến - Hãy bắt tay vào hành động!
 
nenwind
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 9
Ngày tham gia: 2011-04-08
Bài viết: 311
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 15
• Điểm học bạ: 223
 
heee
nenwind ^^
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 

 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
phuong_2001 : diem thanh tich tinh ntn a
phan hanh trinh : luc nao cung nhan duoc cau tra loi bai test se duoc cap nhat trong thoi gian som nhat thoi?
phan hanh trinh : Final test trong phan luyen thi Toeic cho mai ma van chua thay cap nhat.Giao vien giup em voi lau qua
huynhthilinh : Thưa Cô! Cô làm ơn dịch giúp em câu này: "It might be a good idea to think twice the next time you have quick impression of someone" Em cám ơn Cô nhiều
truongvancu : giáo viên của em ơi, cho em hỏi có bao nhiêu loại động từ đặc biệt zậy??????
 
 
5
 
 

Thống kê
Thành viên: 502709
Thành viên mới: dao nhat hoang tang
Đang trực tuyến: 628
Xem chi tiết: