Giới thiệu
Trong phần này các bạn sẽ được học các bài tiếng Anh giao tiếp trong cuộc sống qua các đoạn Clip ngắn.
 
www.tienganh123.com

Episode 6. He didn't write (THE PAST TENSE)

Bài học VIP

Loading...  

 



ANNE: My brother, David, worked in the family business too. But he didn’t like it. He wanted to try something different.

JOHN: So what happened?

ANNE: My parents agreed. They let him come to Australia to study.

JOHN: Where did he go?

ANNE: He came here, to Adelaide. He studied computer science. We thought he was happy.

JOHN: And then what happened?

ANNE: I don’t know. He wrote every week, and then the letters stopped.

JOHN: Do you know where he lived?

ANNE: He stayed with an Australian family. He was a boarder. Here’s the address.
She passes JOHN a piece of paper.

JOHN: Did you phone them?

ANNE: Yes, of course. He left there a year ago. They don’t know where he went.

JOHN: Does he have a mobile phone?

ANNE: I don’t know. He did, but he doesn’t answer it now.

JOHN: Don’t worry Ms Lee. I’ll find your brother. I’m on the case.
He shakes her hand and she leaves. JOHN looks at the photo. Now he looks worried.

1. THÌ QUÁ KHỨ

Thì quá khứ đơn giản được dùng để nói về các sự kiện xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

I worked in a restaurant last year.
(nhưng giờ tôi k làm việc ở đó)
I did work in a restaurant last year.
(và tôi không làm việc ở đó nữa)

Để nói về các hành động, sự việc, hiện tượng không xảy ra trong quá khứ ta dùng did not or didn't.
I didn't work in a restaurant last year.

ANNE
My brother, David, worked in the family business too. But he didn’t like it.

2. ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC
Các động từ có quy tắc chuyển sang thời quá khứ bằng cách thêm ed vào động từ nguyên thể.

Ví dụ: work là dạng nguyên thể
Thêm 'ed' cho chúng ta: worked
Đuôi ed không thay đổi với các chủ ngữ khác nhau.
I worked; he worked, we worked, you worked, they worked

Có ba cách phát âm đuôi ed.

Ta phát âm ed thành /id/ khi đứng sau t d.
t arrest / arrested
You should arrest him. / He was arrested.

d load / loaded
I’ll load the shopping in the car. / I loaded the shopping in the car.

ANNE
He wanted to try something different.

Phát âm ed thành /t/ sau các âm s, p, k, f and sh
s
mess/ messed
He messed her hair.

p sip/ sipped
She sipped her drink.

k pick/ picked
He picked his nose.

f laugh/ laughed
They laughed at my jokes.

sh fish/ fished
He fished in a boat.

ANNE
My brother, David, worked in the family business too.

ANNE
I don’t know. He wrote every week, and then the letters stopped.

Phát âm ed thành /d/ sau các âm b, g, l, z, v, m, n, j, th and ng
b
mob/ mobbed
He was mobbed by fans.

g beg/ begged
I begged for mercy.

l fill/ filled
I filled the tank.

z quiz/ quizzed
The police quizzed him for hours.

v love/ loved
I loved the movie.

m hum/ hummed
We hummed the tune.

n thin/ thinned
I thinned out the weeds

j judge/ judged
He judged her harshly

th smooth/ smoothed
She smoothed her dress.

ng clang/ clanged
The bell clanged loudly

JOHN
So what happened?

JOHN
Do you know where he lived?

ed cũng được phát âm thành /d/ khi từ kết thúc bằng nguyên âm.
I fry / fried
I fried an egg.

A stay / stayed
I stayed all day.

ANNE
My parents agreed.

ANNE
He stayed with an Australian family.

3. CHÍNH TẢ CỦA CÁC ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG Y

Một số động từ kết thúc bằng y: đổi y thành i trước khi thêm ed.

hurry
hurried

marry
married

study
studied

worry
worried

Các động từ kết thúc bằng ay hay oy không đổi y thànhi.

stay
stayed

delay
delayed

annoy
annoyed

enjoy
enjoyed

4. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Có nhiều động từ thuộc dạng 'bất quy tắc'. Chúng hình thành dạng quá khứ theo các cách khác nhau. Ta chỉ có cách phải học thuộc. Hãy nhìn động từ to be.

Present
is
am
are

Past
was
were

Chú ý rằng động từ to be thay đổi theo chủ ngữ là số ít hay số nhiều:

Present
I am happy.
He is happy.
You are happy.
We are happy.
They are happy.

Past
I was happy.
He was happy.
You were happy.
We were happy.
They were happy.

Các động từ bất quy tắc khác chỉ có dạng quá khứ không kết thúc bằng ed. Dưới đây là một số ví dụ trong video bài hôm nay:
Quá khứ của leave left.
I leave tomorrow.
I left yesterday.

ANNE
He left there a year ago.

Quá khứ của gowent.
I go to university.
I went to university.

ANNE
They don’t know where he went.

Quá khứ của writewrote.
I write these examples.
I wrote you an email.

ANNE
He wrote every week, and then the letters stopped.

Quá khứ của comecame.
I want you to come to the meeting.
I came to the meeting.

ANNE
He came here, to Adelaide.

Quá khứ của thinkthought.
I think English is easy.
I thought English was easy.

ANNE
We thought he was happy.

Quá khứ của letlet.
I will let the cat in.
I let the cat in last night.

ANNE
They let him come to Australia to study.

5. CÂU HỎI TRONG THÌ QUÁ KHỨ

Có một số cách hỏi các câu hỏi trong quá khứ. Để hỏi về các hành động trong quá khứ ta dùng dạng quá khứ của động từ to do - did.

Câu hỏi bắt đầu với did hỏi hành động có xảy ra hay không. Câu trả lời thường là 'yes' hoặc'no'.

Ta dùng did trước 1 đại từ hay chủ ngữ, và sau đó là động từ hay hành động đang được hỏi.

Chú ý rằng động từ dùng sau did không ở dạng quá khứ. Từ did hình thành dạng quá khứ của câu hỏi và câu trả lời.

Did you feed the cat?
Yes I did feed the cat.

Bạn cũng có thể trả lời câu hỏi này chỉ bằng yes, hay yes I did.
Did you feed the cat?
Yes.

Did you feed the cat?
Yes I did.

Trả lời No với dạng phủ định của did - didn't
Did
you feed the cat?
No I didn’t.

Didn't là dạng viết rút gọn của did not. Chungs ta thường nói did not để nhấn mạnh.
Did you steal the money?
I did not.

Bạn có thể đưa ra câu trả lời cho câu hỏi did về quá khứ với dạng quá khứ của động từ dùng trong câu hỏi.
Did he go to the bank?
Yes he went to the bank.

Did you feed the cat?
Yes I fed the cat.

6. CÂU HỎI DÙNG WHAT VÀ WHERE

Câu hỏi bắt đâu với whatwhere dùng để hỏi thông tin.
Where did you go?
I went to the supermarket.

What did you do?
I bought some eggs.

JOHN
Where did he go?

ANNE
He came here, to Adelaide.

Bài tập thực hành

 

Đăng phản hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
sky0404
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2011-10-31
Bài viết: 2
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 60
 
 
huangfu301
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-06
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 2
 
ANNE: My brother, David, worked in the family business too. But he didn’t like it. He wanted to try something different.

JOHN: So what happened?

ANNE: My parents agreed. They let him come to Australia to study.

JOHN: Where did he go?

ANNE: He came here, to Adelaide. He studied computer science. We thought he was happy.

JOHN: And then what happened?

ANNE: I don’t know. He wrote every week, and then the letters stopped.

JOHN: Do you know where he lived?

ANNE: He stayed with an Australian family. He was a boarder. Here’s the address.
She passes JOHN a piece of paper.

JOHN: Did you phone them?

ANNE: Yes, of course. He left there a year ago. They don’t know where he went.

JOHN: Does he have a mobile phone?

ANNE: I don’t know. He did, but he doesn’t answer it now.

JOHN: Don’t worry Ms Lee. I’ll find your brother. I’m on the case.
He shakes her hand and she leaves. JOHN looks at the photo. Now he looks worried.
 
vjpgjrl_l0vely
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-01-19
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 6
 
hay
 
huyenhuyen_98_yd
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5
Ngày tham gia: 2012-01-13
Bài viết: 37
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 10
• Điểm học bạ: 25
 
=> Em ll Mãi ll Yêu ll Anh <=> Viva ll L0ve ll Y0u <=
 
duongvalo
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2011-07-07
Bài viết: 516
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 34
• Điểm học bạ: 173
 
Episode 6. He didn't write (THE PAST TENSE)
Đừng ngồi đó mà chờ đợi thành công đến - Hãy bắt tay vào hành động!
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 

 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
happygirl : cô ơi sao bài đọc em gửi 2 lần rồi mà vẫn chưa thấy up vậy ạ?
phuong_2001 : diem thanh tich tinh ntn a
phan hanh trinh : luc nao cung nhan duoc cau tra loi bai test se duoc cap nhat trong thoi gian som nhat thoi?
phan hanh trinh : Final test trong phan luyen thi Toeic cho mai ma van chua thay cap nhat.Giao vien giup em voi lau qua
huynhthilinh : Thưa Cô! Cô làm ơn dịch giúp em câu này: "It might be a good idea to think twice the next time you have quick impression of someone" Em cám ơn Cô nhiều
 
 
5
 
 

Thống kê
Thành viên: 502762
Thành viên mới: honggiahan
Đang trực tuyến: 475
Xem chi tiết: